11 mô hình cơ bản của dấu vân tay

11 mô hình cơ bản của dấu vân tay

Nếu thiếu sự nuôi dưỡng thì thế  mạnh di truyền sẽ bị cản trở. Ngược lại, thực tế có thể tăng cường những điểm yếu của một người, bất kể bao nhiêu khả năng người này có. Do đó, sự hiểu biết phân tích sinh trắc học vân tay của một đứa trẻ giúp cha mẹ nuôi dưỡng con cái của họ dựa trên tính cách, điểm mạnh và điểm yếu của trẻ, do đó để thêm vào những điểm mạnh của trẻ và cải thiện những điểm  yếu kém.

11 mẫu vân tay sau đây xuất hiện trên  tay của chúng ta thường giải thích tính cách của một người, mỗi mẫu vân ở mỗi ngón tay khác nhau có thể được giải thích khác nhau. Sau khi đọc bài viết này, bạn có thể nhìn vào dấu vân tay của con bạn và xác định tính cách, điểm mạnh và điểm yếu của trẻ.Bạn có thể làm điều này ngay cả với trẻ sơ sinh.

simple Arch

(1) Simple Arch

Mẫu vân: Đồi hình, đầu cong, không có tam giác điểm.

Đặc điểm: Làm việc chăm chỉ, sống nội tâm, thận trọng, hoạt động mà không biết mệt, thích làm theo các bước, không thích chấp nhận rủi ro.

fingerprint-tented-arch

(2) Tented Arch      

Mẫu vân: Như hình lều trại với một đầu  nhọn.

Đặc điểm: Tính cách cực đoan, nhút nhát. Không sợ thách thức và trở ngại, nhưng đôi khi bốc đồng, có tính sáng tạo.

fingerprint-loop

(3) Ulnar Loop

                           

Mẫu vân: Như hình một thác nước chảy về phía ngón tay út với một tam giác điểm.

Đặc điểm: Nhẹ nhàng, thích quan sát, thụ động, yêu thương, , ít tự động .

fingerprint-radial-loop

(4) Radial Loop                      

Mẫu vân: Như hình thác nước chảy về phía ngón tay cái với một tam giác điểm.

 Đặc điểm: suy nghĩ độc lập và khéo léo, muốn đặt câu hỏi và chỉ trích, tự làm trung tâm, thích đi ngược lại đa số.

center whorl

(5) Concentric Whorl                                    

Mẫu vân: Bắt đầu từ trung tâm của vòng tròn nhỏ rồi lây lan ra những vòng tròn đồng tâm, với hai  tam giác điểm. 

Đặc điểm: Thích làm trung tâm, thích cạnh tranh, thích thiết lập mục tiêu, nghiêm ngặt, chủ quan, không muốn được kiểm soát.

fingerprint-spiral-whorl
(6)  Spiral Whorl
Mẫu vân: Một mô hình xoắn ốc bắt đầu từ trung tâm và di chuyển ra phía ngoài, có hai tam giác điểm.
Đặc điểm: Tự động; cha mẹ nên khuyến khích phù hợp.
fingerprint-press-whorl

(7) Press Whorl                       

Mẫu vân: Vòng tròn biến thành hình bầu dục dài, có hai tam giác điểm.

Đặc điểm: Tham vọng, cạnh tranh, ghét thất bại, chú ý đến từng chi tiết.

fingerprint-imploding-whorl

(8) Imploding Whorl                                         

Mẫu vân: Hai tâm ở giữa, bao quanh bởi nhiều lớp của vòng tròn.

Đặc điểm: Có khả năng làm nhiều việc cùng lúc.

fingerprint-composite-whorl

(9) Composite Whorl                                         

Đặc điểm: Dễ thích nghi, bị chi phối bởi môi trường khi đưa ra quyết định, giao tiếp và kỹ năng phối hợp tốt, dễ bị phân tâm.

fingerprint-peacock-eye-whorl

(10) Peacock’s Eye

Mẫu vân: Như đôi mắt của con công, trung tâm bao gồm nhiều vòng tròn hoặc xoắn ốc, kết thúc của mỗi vòng được kết nối bởi một đường thẳng.

Đặc điểm: Sâu sắc, có phẩm chất lãnh đạo, có tính nghệ thuật.

fingerprint-variant

(11) Variant                        

Mẫu vân: Có sự kết hợp của hai hay nhiều vòng xoắn, vòng trụ hoặc vòm đơn giản với hai hoặc nhiều tam giác điểm.

Đặc điểm: Thể hiện bản thân một cách độc đáo, hay bất đồng và dễ tạo ra sự hiểu nhầm.

Nguồn: http://dermatoglyphics.org/11-basic-patterns-of-fingerprint